Tới nội dung chính

无趣

无趣
wúqù
vô thú

nhạt nhẽo; vô vị; tẻ nhạt

1 nghĩa#9988
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhạt nhẽo; vô vị; tẻ nhạt

    中不好玩;没有意思;令人厌烦bù hǎowán; méiyǒu yìsi; lìngrén yànfán

    • 。

      Bộ phim này rất vô vị.

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu