Tới nội dung chính

枯燥

枯燥
kūzào
khô táo

khô khan; tẻ nhạt; nhàm chán

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#22123
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khô khan; tẻ nhạt; nhàm chán

    • 。

      Cuốn sách này rất khô khan.

枯
kū
khô
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu