没想到

没想到
méixiǎngdào
một tưởng đáo

không ngờ; không nghĩ đến

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1486
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngờ; không nghĩ đến

    出乎预料;意料之外chūhū yùliào; yìliào zhī wài

    • Tôi không ngờ anh ấy sẽ đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lúc đó, tôi không nghĩ đến vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.