沙利度胺

沙利度胺
shāàn
sa lợi độ át

Thalidomide (thuốc an thần gây dị tật bẩm sinh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thalidomide (thuốc an thần gây dị tật bẩm sinh)

    • Thalidomide là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.