Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
声响
声响
thanh hưởng
âm thanh; tiếng; giọng
2 nghĩa#17099
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
声响
Phồn thể聲響
thanh hưởng
âm thanh; tiếng; giọng
2 nghĩa#17099
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
âm thanh; tiếng; giọng
- 。
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ.
- 貳名danh từ
âm thanh; tiếng
- 。
Bên ngoài có tiếng động rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 士shìhọc sĩ; kẻ sĩ; quan lại (thời cổ)
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 壮zhuàngcủng cố; tăng cường; khỏe mạnh
- 壶húấm; bình; bình đựng nước
- 壹yīmột (chữ số viết hoa chống gian lận)
- 壬réncan thứ chín trong Thập Thiên Can; Nhâm
- 壴zhùtrống (cổ)
- 壸kǔnhành lang cung điện
- 寿shòutuổi thọ; trường thọ; thọ
- 壿cúnngồi xổm; ngồi chồm hổm
- 夀shòuthọ; tuổi thọ; trường thọ