出声

出声
chūshēng
xuất thanh

phát ra tiếng; lên tiếng

3 nghĩa#13358
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát ra tiếng; lên tiếng

    发出声音;说出来fāchū shēngyīn;shuōchūlái

    • Xin bạn đừng gây ra tiếng động.

  2. động từ

    lên tiếng; cất tiếng nói

    用声音说话或表达意见yòng shēngyīn shuōhuà huò biǎodá yìjiàn

    • Xin bạn đọc to lên một chút.

  3. động từ

    lên tiếng; phát ra tiếng

    发出声音;说话或叫喊fāchū shēngyīn; shuōhuà huò jiàohan

    • Anh ấy đột nhiên kêu lên.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.