求道于盲

求道于盲
qiúdàománg
cầu đạo vu manh

hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ](kế thừa)

    • Hỏi đường người mù, phí công vô ích.

  2. động từ

    hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.