Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
/
问道于盲
问道于盲
vấn đạo vu manh
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
- ,。
Hỏi đường người mù, phí công vô ích.
- 貳动động từ
hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
问道于盲
Phồn thể問道於盲
vấn đạo vu manh
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]
- ,。
Hỏi đường người mù, phí công vô ích.
- 貳动động từ
hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp