问道于盲

问道于盲
wèndàománg
vấn đạo vu manh

hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏi đường người mù (hỏi sai người, vô ích) [thành ngữ]

    • Hỏi đường người mù, phí công vô ích.

  2. động từ

    hỏi đường người mù (hỏi kẻ mù chỉ đường, tức nhờ người không có năng lực) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cái cổng, cánh cửa)HÀI THANH
  • khẩu(cái miệng)BỘ

Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.