求同存异

求同存异
qiútóngcún
cầu đồng tồn dị

tìm điểm chung, gác lại bất đồng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm điểm chung, gác lại bất đồng [thành ngữ]

    • Chúng ta nên gạt bỏ khác biệt và hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.