求助

求助
qiúzhù
cầu trợ

xin trợ giúp; cầu cứu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10926
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xin trợ giúp; cầu cứu

    向别人要求帮助xiàng biérén yāoqiú bāngzhù

    • Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.

  2. động từ

    kêu cứu; cầu cứu; xin trợ giúp

    向别人请求帮助xiàng biérén qǐngqiú bāngzhù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.