毁誉参半

毁誉参半
huǐcānbàn
huỷ dự tham bán

khen chê lẫn lộn; nhận được cả lời khen lẫn tiếng chê [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khen chê lẫn lộn; nhận được cả lời khen lẫn tiếng chê [thành ngữ]

    • Bộ phim này nhận được nhiều ý kiến trái chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.