Tới nội dung chính

恰巧

恰巧
qiàqiǎo
kháp xảo

tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26744
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay

    • 。

      Tôi tình cờ gặp anh ấy.

恰
qià
kháp
BỘ THỦ⼼
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu