恰巧
恰巧
kháp xảo
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
- 。
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Đang tải…
恰巧
Phồn thể恰
kháp xảo
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#26744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
tình cờ; ngẫu nhiên; vừa hay
- 。
Tôi tình cờ gặp anh ấy.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.