恰好

恰好
qiàhǎo
kháp hảo

vừa vặn; đúng lúc; vừa hay

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11045
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa vặn; đúng lúc; vừa hay

    正好;恰当;不多不少zhèng hǎo;qià dāng;búduō búshǎo

    • Tôi vừa hay có thời gian rảnh.

  2. trạng từ

    vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc

    正好;恰巧;碰巧发生zhèng hǎo;qià qiǎo;pèngqiao fāshēng

    • Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.

  3. tính từ

    vừa đúng; vừa vặn; đúng lúc

    恰当;适合;完全符合需要qià dàng;shìhé;wánquán fúhè xūyào

    • Kích thước này vừa đúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.