Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
恰好
恰好
kháp hảo
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11045
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
中正好;恰当;不多不少zhèng hǎo;qià dāng;búduō búshǎo
- 。
Tôi vừa hay có thời gian rảnh.
- 貳副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰巧;碰巧发生zhèng hǎo;qià qiǎo;pèngqiao fāshēng
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
- 參形tính từ
vừa đúng; vừa vặn; đúng lúc
中恰当;适合;完全符合需要qià dàng;shìhé;wánquán fúhè xūyào
- 。
Kích thước này vừa đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
恰好
Phồn thể恰
kháp hảo
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11045
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa vặn; đúng lúc; vừa hay
中正好;恰当;不多不少zhèng hǎo;qià dāng;búduō búshǎo
- 。
Tôi vừa hay có thời gian rảnh.
- 貳副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰巧;碰巧发生zhèng hǎo;qià qiǎo;pèngqiao fāshēng
- 。
Chúng tôi tình cờ gặp nhau ở quán cà phê.
- 參形tính từ
vừa đúng; vừa vặn; đúng lúc
中恰当;适合;完全符合需要qià dàng;shìhé;wánquán fúhè xūyào
- 。
Kích thước này vừa đúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù