Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
/
刚好
刚好
cương hảo
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3036
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc
中正好;恰好;不多不少zhèng hǎo;qià hǎo;búduō búshǎo
- 。
Bạn đến vừa đúng lúc.
- 貳副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰好;碰巧zhèng hǎo; qià hǎo; pèngqiǎo
- 。
Tôi vừa hay có thời gian.
- 參副trạng từ
chính là; tức là; đúng là
中正好;恰好是某个样子zhèng hǎo;qià hǎo shì mǒu gè yàng zi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
刚好
Phồn thể剛好
cương hảo
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#3036
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; chính xác; đúng lúc
中正好;恰好;不多不少zhèng hǎo;qià hǎo;búduō búshǎo
- 。
Bạn đến vừa đúng lúc.
- 貳副trạng từ
vừa đúng; vừa vặn; tình cờ đúng lúc
中正好;恰好;碰巧zhèng hǎo; qià hǎo; pèngqiǎo
- 。
Tôi vừa hay có thời gian.
- 參副trạng từ
chính là; tức là; đúng là
中正好;恰好是某个样子zhèng hǎo;qià hǎo shì mǒu gè yàng zi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)