Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌唱
歌唱
ca xướng
hát; ca
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5661
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca
中用声音表达音乐或歌词的行为yòng shēngyīn biǎodá yīnyuè huò gēcí de xíngwéi
- 。
Cô ấy thích ca hát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
歌唱
Phồn thể歌
ca xướng
hát; ca
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5661
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hát; ca
中用声音表达音乐或歌词的行为yòng shēngyīn biǎodá yīnyuè huò gēcí de xíngwéi
- 。
Cô ấy thích ca hát.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 昌xương(thịnh vượng, sáng sủa)HÌNH THANH
Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công