歌唱

歌唱
chàng
ca xướng

hát; ca

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5661
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát; ca

    用声音表达音乐或歌词的行为yòng shēngyīn biǎodá yīnyuè huò gēcí de xíngwéi

    • Cô ấy thích ca hát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.