演唱

演唱
yǎnchàng
diễn xướng

biểu diễn ca hát; trình bày (bài hát)

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5119
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biểu diễn ca hát; trình bày (bài hát)

    在观众面前唱歌;表演歌曲zài guānzhòng miànqián chànggē;biǎoyǎn gēqū

    • Cô ấy thích hát những bài hát pop.

  2. động từ

    biểu diễn ca hát; hát (trên sân khấu)

    在舞台上唱歌zài wǔtái shàng chànggē

    • Cô ấy thích biểu diễn ca hát.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.