Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
歌剧院魅影
歌剧院魅影
ca kịch viện mị ảnh
Bóng Ma Nhà Hát (tác phẩm của Andrew Lloyd Webber)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bóng Ma Nhà Hát (tác phẩm của Andrew Lloyd Webber)
- 。
Bóng ma trong nhà hát là một vở nhạc kịch rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
歌剧院魅影
Phồn thể歌劇院魅影
ca kịch viện mị ảnh
Bóng Ma Nhà Hát (tác phẩm của Andrew Lloyd Webber)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bóng Ma Nhà Hát (tác phẩm của Andrew Lloyd Webber)
- 。
Bóng ma trong nhà hát là một vở nhạc kịch rất nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 居cư(ở, cư trú)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Vở kịch gay cấn như lưỡi dao cắt vào nơi ta đang sống.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công