Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
欺行霸市
欺行霸市
khi hàng bá thị
lũng đoạn thị trường bằng thủ đoạn cưỡng bức, độc quyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lũng đoạn thị trường bằng thủ đoạn cưỡng bức, độc quyền [thành ngữ]
- ,。
Họ độc quyền thị trường bằng cách lừa đảo và bá đạo, độc chiếm toàn bộ ngành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欺行霸市
Phồn thể欺
khi hàng bá thị
lũng đoạn thị trường bằng thủ đoạn cưỡng bức, độc quyền [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lũng đoạn thị trường bằng thủ đoạn cưỡng bức, độc quyền [thành ngữ]
- ,。
Họ độc quyền thị trường bằng cách lừa đảo và bá đạo, độc chiếm toàn bộ ngành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công