欺以其方

欺以其方
fāng
khi dĩ kỳ phương

bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.