- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
bị lừa bởi vẻ hợp lý; dễ tin vào điều có vẻ có lý [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.