Cái nắp đậy như con dê ngồi lên trên miệng bát để che lại.
/
欲盖弥彰
欲盖弥彰
dục cái di chương
càng che giấu càng lộ rõ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng che giấu càng lộ rõ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta càng cố che đậy, sự việc lại càng tệ hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欲盖弥彰
Phồn thể欲蓋彌彰
dục cái di chương
càng che giấu càng lộ rõ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
càng che giấu càng lộ rõ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta càng cố che đậy, sự việc lại càng tệ hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công