Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
欧洲中央银行
欧洲中央银行
âu châu trung ương ngân hàng
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
- 。
Ngân hàng Trung ương Châu Âu ở Frankfurt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
欧洲中央银行
Phồn thể歐洲中央銀行
âu châu trung ương ngân hàng
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
- 。
Ngân hàng Trung ương Châu Âu ở Frankfurt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 艮ngân(cứng, giới hạn)HÌNH THANH
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công