Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
/
欧式几何学
欧式几何学
âu thức kỷ hà học
Hình học Euclid
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hình học Euclid
- 。
Hình học Euclid là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欧式几何学
Phồn thể歐式幾何學
âu thức kỷ hà học
Hình học Euclid
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hình học Euclid
- 。
Hình học Euclid là một nhánh của toán học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công