/
欢呼雀跃
欢呼雀跃
hoan hô tước dược
nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]
- ,。
Mọi người hò reo vui mừng, ăn mừng chiến thắng.
- 貳形tính từ
nhảy cẫng lên vì vui mừng; reo hò phấn khởi [thành ngữ]
- 。
Họ hân hoan ăn mừng chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
欢呼雀跃
Phồn thể歡呼雀躍
hoan hô tước dược
nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]
- ,。
Mọi người hò reo vui mừng, ăn mừng chiến thắng.
- 貳形tính từ
nhảy cẫng lên vì vui mừng; reo hò phấn khởi [thành ngữ]
- 。
Họ hân hoan ăn mừng chiến thắng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công