欢呼雀跃

欢呼雀跃
huānquèyuè
hoan hô tước dược

nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhảy cẫng lên vì vui mừng; hò reo phấn khởi [thành ngữ]

    • Mọi người hò reo vui mừng, ăn mừng chiến thắng.

  2. tính từ

    nhảy cẫng lên vì vui mừng; reo hò phấn khởi [thành ngữ]

    • Họ hân hoan ăn mừng chiến thắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.