/
欢呼
欢呼
hoan hô
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6802
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
中大声叫好、赞成或庆祝dàshēng jiàohǎo、zànchéng huò qìngzhù
- 。
Mọi người hoan hô anh ấy.
- 貳动động từ
cổ vũ; tiếp thêm sức mạnh
中大声叫喊,表示高兴或支持dàshēng jiàohan, biǎoshì gaoxìng huò zhīchí
- 。
Mọi người đều đang hoan hô.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
欢呼
Phồn thể歡呼
hoan hô
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6802
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt
中大声叫好、赞成或庆祝dàshēng jiàohǎo、zànchéng huò qìngzhù
- 。
Mọi người hoan hô anh ấy.
- 貳动động từ
cổ vũ; tiếp thêm sức mạnh
中大声叫喊,表示高兴或支持dàshēng jiàohan, biǎoshì gaoxìng huò zhīchí
- 。
Mọi người đều đang hoan hô.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công