喝彩

喝彩
cǎi
hét thái

hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22087
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

    • Khán giả cổ vũ cho anh ấy.

  2. động từ

    cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

    • Mọi người cổ vũ cho anh ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.