叫好

叫好
jiàohǎo
khiếu hảo

hô hay; hoan hô; cổ vũ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hô hay; hoan hô; cổ vũ

    • Khán giả đều vỗ tay khen hay.

  2. động từ

    cổ vũ; tiếp sức; hỗ trợ (trong trận đấu)

    • Khán giả đều cổ vũ cho anh ấy.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.