雀跃

雀跃
quèyuè
tước dược

hưng phấn; phấn khích; hào hứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hưng phấn; phấn khích; hào hứng

    • Những đứa trẻ nhảy cẫng lên chạy về phía sân chơi.

  2. tính từ

    hân hoan; nhảy cẫng vui mừng

    • Anh ấy vui vẻ chạy ra ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.