Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次贷危机
次贷危机
thứ thải nguy cơ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
- 。
Cuộc khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn đã có tác động lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ次贷危机
Phồn thể次貸危機
thứ thải nguy cơ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
- 。
Cuộc khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn đã có tác động lớn đến nền kinh tế toàn cầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công