追讨

追讨
zhuītǎo
truy thảo

đòi lại (tiền nợ); truy đòi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đòi lại (tiền nợ); truy đòi

    • Anh ấy đòi khoản nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.