横躺竖卧

横躺竖卧
héngtǎngshù
hoành thảng thụ ngoạ

nằm ngả nằm nghiêng; nằm la liệt khắp nơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nằm ngả nằm nghiêng; nằm la liệt khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy nằm ngổn ngang trên ghế sofa.

  2. tính từ

    nằm ngổn ngang; nằm la liệt (mệt mỏi, lộn xộn) [thành ngữ]

    • Anh ấy mệt đến mức nằm ngổn ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.