chén
thần
bộ thần · 6 nét

bề tôi; thần tử; quan thần

4 nghĩa#14769
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bề tôi; thần tử; quan thần

    古代国家的官员或人民,服从皇帝或国君gǔdài guójiā de guānyuán huò rénmín, fúcóng huángdì huò guójūn

    • Thần phục anh ta.

  2. đại từ

    thần (cách tự xưng của bề tôi trước vua chúa)

    古代官吏或仆人对皇帝的自称gǔdài guānyìhuò púrén duì huángdì de zìchèng

    • Thần không dám không tuân theo.

  3. danh từ

    bộ Thần (bộ thủ Khang Hy 131)

    古代皇帝下面的官员gǔdài huángdì xiàmiàn de guānyuán

  4. danh từ

    họ Trần (Trần)

    人的姓氏,姓陈的人rén de xìngshì, xìng Chén de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.