横行霸道

横行霸道
héngxíngdào
hoành hành bá đạo

áp bức; đàn áp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp bức; đàn áp

    • Anh ta luôn ngang ngược bá đạo.

  2. động từ

    hoành hành bá đạo; lộng hành tác ác [thành ngữ]

    • Anh ta luôn ngang ngược, không ai thích anh ta.

  3. động từ

    hoành hành bá đạo; lộng quyền ức hiếp [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.