- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 黄hoàng(màu vàng)HÌNH THANH
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
áp bức; đàn áp
áp bức; đàn áp
Anh ta luôn ngang ngược bá đạo.
hoành hành bá đạo; lộng hành tác ác [thành ngữ]
Anh ta luôn ngang ngược, không ai thích anh ta.
hoành hành bá đạo; lộng quyền ức hiếp [thành ngữ]
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
áp bức; đàn áp
áp bức; đàn áp
Anh ta luôn ngang ngược bá đạo.
hoành hành bá đạo; lộng hành tác ác [thành ngữ]
Anh ta luôn ngang ngược, không ai thích anh ta.
hoành hành bá đạo; lộng quyền ức hiếp [thành ngữ]
Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.