模棱两可

模棱两可
léngliǎng
mô lăng lưỡng khả

mơ hồ; không rõ ràng; (trong quan hệ tình cảm) mập mờ, nước đôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng; (trong quan hệ tình cảm) mập mờ, nước đôi

    • Câu trả lời của anh ấy rất mơ hồ.

  2. tính từ

    mơ hồ; mập mờ; không rõ ràng

    • Câu trả lời của anh ấy mơ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.