梨园子弟

梨园子弟
yuán
lê viên tử đệ

diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    diễn viên kinh kịch; người trong nghề hát bội [thành ngữ]

    • Nghệ sĩ kinh kịch là những nghệ sĩ truyền thống của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.