Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
/
桥式整流器
桥式整流器
kiều thức chỉnh lưu khí
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
- 。
Bộ chỉnh lưu cầu là một thành phần quan trọng trong mạch điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
桥式整流器
Phồn thể橋式整流器
kiều thức chỉnh lưu khí
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)
- 。
Bộ chỉnh lưu cầu là một thành phần quan trọng trong mạch điện tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)