桥式整流器

桥式整流器
qiáoshìzhěngliú
kiều thức chỉnh lưu khí

mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch chỉnh lưu cầu; bộ chỉnh lưu cầu (điện)

    • Bộ chỉnh lưu cầu là một thành phần quan trọng trong mạch điện tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.