标新取异

标新取异
biāoxīn
tiêu tân thủ dị

cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích tạo ra những điều mới mẻ và khác biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.