Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标新取异
标新取异
tiêu tân thủ dị
cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn thích tạo ra những điều mới mẻ và khác biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标新取异
Phồn thể標新取異
tiêu tân thủ dị
cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố tình mới lạ, khác người [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn thích tạo ra những điều mới mẻ và khác biệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)