Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
柔能克刚
柔能克刚
nhu năng khắc cương
mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]
- ,。
Mềm có thể thắng cứng, lấy mềm thắng cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
柔能克刚
Phồn thể柔能克剛
nhu năng khắc cương
mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]
- ,。
Mềm có thể thắng cứng, lấy mềm thắng cứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)