柔能克刚

柔能克刚
róunénggāng
nhu năng khắc cương

mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mềm mỏng có thể thắng cứng rắn; nhu thắng cương [thành ngữ]

    • Mềm có thể thắng cứng, lấy mềm thắng cứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.