患上

患上
huànshang
hoạn thượng

mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)

1 nghĩa#20871
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mắc phải (bệnh); bị mắc (bệnh)

    • Anh ấy bị cảm nặng rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyến(xâu chuỗi liên tiếp)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.