Tới nội dung chính

枯竭

枯竭
kūjié
khô kiệt

cạn kiệt; khô cạn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27763
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cạn kiệt; khô cạn

    • 。

      Nguồn nước đã cạn kiệt.

  2. 貳形tính từ

    khô cạn; cạn kiệt

    • 。

      Con sông này đã khô cạn rồi.

  3. 參形tính từ

    cạn kiệt; khô cạn

    • 。

      Tài nguyên nước đang cạn kiệt.

枯
kū
khô
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu