/
枯竭
枯竭
khô kiệt
cạn kiệt; khô cạn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27763
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Nguồn nước đã cạn kiệt.
- 貳形tính từ
khô cạn; cạn kiệt
- 。
Con sông này đã khô cạn rồi.
- 參形tính từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Tài nguyên nước đang cạn kiệt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
枯竭
Phồn thể枯
khô kiệt
cạn kiệt; khô cạn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#27763
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Nguồn nước đã cạn kiệt.
- 貳形tính từ
khô cạn; cạn kiệt
- 。
Con sông này đã khô cạn rồi.
- 參形tính từ
cạn kiệt; khô cạn
- 。
Tài nguyên nước đang cạn kiệt.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)