构思

构思
gòu
cấu tư

lên ý tưởng; cấu tứ; phác thảo ý tưởng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)9 nghĩa#19603
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên ý tưởng; cấu tứ; phác thảo ý tưởng

    • Anh ấy đang thiết kế một dự án mới.

  2. động từ

    lên ý tưởng; thai nghén (bài viết/tác phẩm); cấu tứ

    • Anh ấy đang lên ý tưởng cho một dự án mới.

  3. động từ

    phác thảo ý tưởng; cấu tứ; lên ý tưởng

    • Anh ấy đang phác thảo một kế hoạch mới.

  4. danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    • Ý tưởng này rất hay.

  5. danh từ

    trí tưởng tượng; sức tưởng tượng

  6. động từ

    biên soạn; soạn thảo

    • Anh ấy đang ấp ủ một câu chuyện mới.

  7. động từ

    bố cục; bố trí; cách sắp xếp

    • Anh ấy đang hình thành một câu chuyện mới.

  8. động từ

    ý kiến; kế hoạch; chủ ý

    • Tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.

  9. động từ

    lên kế hoạch; suy tính; dự tính

    • Anh ấy đang lên ý tưởng cho một câu chuyện mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.