松辽平原

松辽平原
SōngliáoPíngyuán
tùng liêu bình nguyên

Đồng bằng Tùng Liêu (đông bắc Trung Quốc, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đồng bằng Tùng Liêu (đông bắc Trung Quốc, còn gọi là Đồng bằng Đông Bắc)

    • Đồng bằng Tùng Liêu là đồng bằng lớn nhất ở đông bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.