权衡利弊

权衡利弊
quánhéng
quyền hành lợi tệ

cân nhắc lợi hại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc lợi hại [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cân nhắc lợi hại rồi mới đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.