Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
/
杂货店
杂货店
tạp hoá điếm
cửa hàng tạp hóa
2 nghĩa#13321
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng tạp hóa
中卖日用杂物的小商店mài rìyòng záwù de xiǎo shāngdiàn
- 。
Cửa hàng tạp hóa này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng tạp hóa
中卖各种日用品的小店铺mài gèzhǒng rìyòng pǐn de xiǎo diànpù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
LIÊN QUAN
杂货店
Phồn thể雜貨店
tạp hoá điếm
cửa hàng tạp hóa
2 nghĩa#13321
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng tạp hóa
中卖日用杂物的小商店mài rìyòng záwù de xiǎo shāngdiàn
- 。
Cửa hàng tạp hóa này rất nhỏ.
- 貳名danh từ
cửa hàng tạp hóa
中卖各种日用品的小店铺mài gèzhǒng rìyòng pǐn de xiǎo diànpù
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)