- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đình; nhà đình; ki-ốt
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong trường có một tiệm tạp hóa nhỏ.
quầy tạp hóa nhỏ; cửa hàng bán lẻ nhỏ
Trong trường có một quầy bán đồ ăn vặt.
quầy tạp hóa; căng-tin nhỏ
Trong trường có một cửa hàng tạp hóa.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
đình; nhà đình; ki-ốt
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong trường có một tiệm tạp hóa nhỏ.
quầy tạp hóa nhỏ; cửa hàng bán lẻ nhỏ
Trong trường có một quầy bán đồ ăn vặt.
quầy tạp hóa; căng-tin nhỏ
Trong trường có một cửa hàng tạp hóa.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.