小卖部

小卖部
xiǎomài
tiểu mại bộ

đình; nhà đình; ki-ốt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đình; nhà đình; ki-ốt

    • Trong trường có một tiệm tạp hóa nhỏ.

  2. danh từ

    quầy tạp hóa nhỏ; cửa hàng bán lẻ nhỏ

    • Trong trường có một quầy bán đồ ăn vặt.

  3. danh từ

    quầy tạp hóa; căng-tin nhỏ

    • Trong trường có một cửa hàng tạp hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.