杀戮

杀戮
shā
sát lục

tàn sát; thảm sát

2 nghĩa#6856
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tàn sát; thảm sát

    大规模地杀死很多人dà guīmó de shāsǐ hěnduō rén

    • Chiến tranh mang đến sự tàn sát.

  2. động từ

    giết mổ; tàn sát

    大量杀死人或动物dà liàng shā sǐ rén huò dòngwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.