残杀

残杀
cánshā
tàn sát

tàn sát; thảm sát

2 nghĩa#23905
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tàn sát; thảm sát

    • Họ đã tàn sát những người vô tội.

  2. động từ

    giết mổ; tàn sát

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.