Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残杀
残杀
tàn sát
tàn sát; thảm sát
2 nghĩa#23905
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn sát; thảm sát
- 。
Họ đã tàn sát những người vô tội.
- 貳动động từ
giết mổ; tàn sát
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
残杀
Phồn thể殘殺
tàn sát
tàn sát; thảm sát
2 nghĩa#23905
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tàn sát; thảm sát
- 。
Họ đã tàn sát những người vô tội.
- 貳动động từ
giết mổ; tàn sát
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt