杀出重围

杀出重围
shāchūchóngwéi
sát xuất trùng vi

phá vây thoát ra; đột phá vòng vây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá vây thoát ra; đột phá vòng vây

    • Họ đã phá vây và trốn thoát thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.