Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
机动车辆
机动车辆
cơ động xa lượng
xe cơ giới; phương tiện cơ giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe cơ giới; phương tiện cơ giới
- 。
Xe cơ giới rất phổ biến trong thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 兩lưỡng(hai, đôi)HÌNH THANH
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
机动车辆
Phồn thể機動車輛
cơ động xa lượng
xe cơ giới; phương tiện cơ giới
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xe cơ giới; phương tiện cơ giới
- 。
Xe cơ giới rất phổ biến trong thành phố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 兩lưỡng(hai, đôi)HÌNH THANH
Đếm xe từng đôi một, nên 辆 là lượng từ chỉ số xe cộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)