几率

几率
cơ luật

xác suất; tỉ lệ cơ hội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12636
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xác suất; tỉ lệ cơ hội

    事情发生的可能性大小shìqing fāshēng de kěnéngxìng dàoxiǎo

    • Tỷ lệ thành công rất nhỏ.

  2. danh từ

    có thể; khả năng

    某事发生的可能性大小,用百分比或分数表示mǒushì fāshēng de kěnéngxìng dàxiǎo、yòng bǎifēnbǐ huò fēnshù biǎoshì

    • Khả năng việc này xảy ra rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))HỘI Ý

Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.