机缘

机缘
yuán
cơ duyên

tính ngẫu nhiên; tính bất định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính ngẫu nhiên; tính bất định

    • Đây là một cơ duyên hiếm có.

  2. danh từ

    nhân duyên; duyên số; cơ duyên

    • Đây là một cơ hội tốt.

  3. danh từ

    thiên mệnh; mệnh trời; số phận

    • Cơ duyên lần này rất khó có được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.