/
机缘
机缘
cơ duyên
tính ngẫu nhiên; tính bất định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Đây là một cơ duyên hiếm có.
- 貳名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
- 。
Đây là một cơ hội tốt.
- 參名danh từ
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
- 。
Cơ duyên lần này rất khó có được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
机缘
Phồn thể機緣
cơ duyên
tính ngẫu nhiên; tính bất định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính ngẫu nhiên; tính bất định
- 。
Đây là một cơ duyên hiếm có.
- 貳名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
- 。
Đây là một cơ hội tốt.
- 參名danh từ
thiên mệnh; mệnh trời; số phận
- 。
Cơ duyên lần này rất khó có được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)